CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

Biểu mẫu 5

TRƯỜNG TiỂU HỌC THANH THỦY

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019 – 2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

Trẻ 6 tuổi

Trẻ 7 tuổi và HTCT

lớp 1

Trẻ 8 tuổi và HTCT lớp 2

Trẻ 9 tuổi và HTCT lớp 3

Trẻ 10 tuổi và HTCT lớp 4

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Thực hiện Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Thực hiện theo công văn 1246/SGDĐT-GDTH ngày 05/9/2018 của Sở Giáo dục và Đào tạo;

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 Phối hợp chặt  chẽ giữa nhà trường, gia điình và xã hội .

– Học sinh cần có thái độ và ý thức học tập tốt.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

– Các hoạt động vui chơi, múa hát tập thể, hoạt động trải nghiệm sáng tạo, tham gia các Câu lạc bộ: văn hóa, thể thao

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

100% HTCT lớp học

100% HTCT  tiểu học

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

97,8%  lên lớp 2

100%  lên lớp 3

100%  lên lớp 4

100%  lên lớp 5

100%  vào lớp 6

                   

                                                                                                        Ngày 26 Tháng 8  năm 2020

                                                             HIỆU TRƯỞNG

                                                          ký, đóng dấu

 

                                                        Đỗ Thị Hiền


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

Biểu mẫu 6

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THỦY

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2019- 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

571

134

149

110

90

88

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

571

134

149

110

90

88

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

571

134

149

110

90

88

1

Tốt

384

67

110

77

70

60

(tỷ lệ so với tổng số)

67,3%

50%

73,8%

70%

77,8%

75%

2

Đạt

187

67

35

33

20

28

(tỷ lệ so với tổng số)

32,7%

50,0%

23,5%

30,0%

22,2%

31,8%

3

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

571

134

149

110

90

88

1

Hoàn thành tốt

251

56

85

48

29

33

(tỷ lệ so với tổng số)

44,0%

41,8%

57,0%

43,6

32,2

37,5%

2

Hoàn thành

317

75

64

62

61

55

(tỷ lệ so với tổng số)

55,5%

56%

43%

56,4%

67,8%

62,5%

3

Chưa hoàn thành

3

3

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0,5%

2,2%

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

571

134

149

110

90

88

1

Lên lớp

568

131

149

110

90

88

(tỷ lệ so với tổng số)

99,5%

97,8%

100%

100%

100%

100%

a

Trong đó:

198

47

59

38

24

30

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

32,8%

35,1%

39,6%

34,5%

26,7%

34,1%

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp

3

3

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0,5%

2,2%

 

 

 

 

                                                                         Ngày 26 Tháng 8  năm 2020

                    

                                                 HIỆU TRƯỞNG

                                                  ký, đóng dấu

 

                                                        Đỗ Thị Hiền

 

     PHÒNG GD&ĐT THANH LIÊM

 

 

 

Biểu mẫu 7

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THỦY

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

 

 

I

Số phòng học/số lớp

18/18

Số m2/học sinh

 

 

 

II

Loại phòng học

 

 

 

 

1

Phòng học kiên cố

18

 

 

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

 

 

3

Phòng học tạm

0

 

 

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 

 

 

III

Số điểm trường lẻ

0

 

 

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

5972

10,5

 

 

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2550

4,5

 

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1028

1,8

 

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

720

1,26

 

 

 

2

Diện tích thư viện (m2)

100

0,175

 

 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0

0

 

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

0

 

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

80

0,14

 

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

40

0,07

 

 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

20

0,04

 

 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

0

0

 

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

20

0,04

 

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

 

 

 

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

18

1,0

 

 

 

1.1

Khối lớp 1

4

1,0

 

 

 

1.2

Khối lớp 2

4

1,0

 

 

 

1.3

Khối lớp 3

4

1,0

 

 

 

1.4

Khối lớp 4

3

1,0

 

 

 

1.5

Khối lớp 5

3

1,0

 

 

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

 

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

 

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

 

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

 

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

 

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

 

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

10

Số học sinh/máy: 57

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

 

 

 

1

Ti vi

2

0,11

 

 

 

2

Cát xét

4

0,22

 

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0,05

 

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

0

0

 

 

 

5

Thiết bị khác…

21

1,16

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

 

 

 

 

X

Nhà bếp

0

 

 

 

 

XI

Nhà ăn

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

0

1

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

 

 

 

 

Không

 

 

 

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

 

 

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

 

 

 

XVII

Kết nối internet

x

 

 

 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

 

 

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

 

                   

                                                                        Ngày 22 Tháng 10  năm 2019

                                                 HIỆU TRƯỞNG

                                                  ký, đóng dấu

 

                                                        Đỗ Thị Hiền


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 8

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THỦY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2019-2020

S

TT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

26

 

0

13

13

0

 

6

13

5

8

16

0

0

I

Giáo viên

22

 

0

10

12

0

 

6

12

4

7

15

0

0

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tin học

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

0

2

0

 

 

0

1

1

1

1

0

 

1

Hiệu trưởng

1

 

0

1

0

 

 

0

0

1

1

0

0

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

0

 

 

0

1

 

 

1

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                 

                                                                               Ngày 26 Tháng 9  năm 2020

 

 

                                                 HIỆU TRƯỞNG

                                                  ký, đóng dấu

 

                                                        Đỗ Thị Hiền